Tỷ trọng 780–850 kg/m³, đạt CARB P2 / EPA TSCA Title VI.
Nguyên liệu có chứng nhận rừng bền vững (FSC).
Kháng ẩm cao, độ trương nở ≤ 8%, vượt kiểm tra V313.
Độ dày 2.5–30mm, khổ 1220×2440, không mủ cao su.
Kháng ẩm cao, dùng cho khu vực có độ ẩm cao.
Phát thải thấp E1, E0, Super E0, CARB-P2 (EPA TSCA Title VI).